Định nghĩa: Nhiễm trùng toàn thân so Salmonella typhi/Salmonella paratyphi. A,B,C lây lan qua đường tiêu hóa, sốt kéo dài, gây biến chứng xuất huyết tuần hoàn và thủng ruột.
Diễn biến lâm sàng
Gồm 4 thời kỳ:
● Ủ bệnh: 7-14 ngày , (3-60 ngày)
● Khởi phát: 5-7 ngày
-Nhức đầu
-Đau bụng, tiêu
chảy, buồn nôn, táo bón
-Sốt tăng dần
hình bậc thang trong 5-7d
● Toàn phát: 7-10 ngày
− Sốt: 39-40OC, tuần thứ 2 tạo hình cao
nguyên. Mạch nhiệt phân ly: 30%.
− Dấu hiệu nhiễm độc.
− Triệu chứng tiêu hoá:
+ Tiêu chảy, phân lỏng vàng lợn cợn.
+ Sình bụng, lạo xạo hố chậu phải.
+ Gan. Lách to 2-3cm, mềm, đau (30-40%).
+ Lưỡi mắt gai, loét vòm hầu.
− Hồng ban: ngày 7-10, 2-4mm, bụng, ngực, hông, mất
sau 2-3 ngày.
− Triệu chứng khác:
+ Ho khan, ran phế quản phổi.
+ Xuất huyết da niêm, rong kinh.
+ Vàng da, đau bụng.
* TE< 5 tuổi:
không điển hình
-Tiêu chảy, ói mửa.
-Ít khi táo bón.
-Co giật toàn
thân.
-Ít khi gặp mạch
nhiệt phân ly
-Tử vong cao hơn.
Lui bệnh (hồi phục): tuần thứ 3-4, sốt hạ dần, các triệu chứng lâm
sàng giảm dần.
Biến chứng của thương hàn
1. XHTH: tuần 2 –
3, 15%
Nhẹ: tự giới hạn
Nặng: sốc, da niêm xanh, bụng chướng đau,
tiêu phân đen. XN: Hb↓, HC lưới ↑
2. Thủng ruột:
3%, 25% không điển hình
60cm đoạn cuối hồi tràng, gần góc hồi manh
tràng
Đau bụng dữ dội HC (P) hoặc lan tỏa toàn bụng
Khám: mạch nhanh, HA tụt, đề kháng thành bụng,
mất vùng đục trước gan
XQ: liềm hơi dưới cơ hoành
CTM: bạch
cầu tăng, PMNB: CTBC chuyển trái
Điều trị bệnh thương hàn
1. Kháng sinh:
-Quinolone: 7-
10d
+Ofloxacine: 200mg x 2/d
+Ciprofloxacine: 500 mg x 2/d
+Levofloxacine:
500mg-750mg/d
Thận trọng: TE, PNMT/ Quinolone→sụn thú vật↑
- Cephalosporin
III: Ceftriaxone
- NL: 2-3 gram/d x14d
- TE: 50-60mg/kg/d
- Azithromycin:
1gram x 5d hoặc 1gram N1→500mg N2-6
2. Điều trị nâng
đỡ
- Cân bằng nước-điện
giải
- TĂ dễ tiêu, ăn
đủ calori
- Uống nhiều nước.
3. Điều trị biến
chứng:
-XHTH:
Khám bụng 2lần/d, TM, tiêu phân đen.
Truyền máu ngay khi có xuất huyết đáng kể.
Tử vong: 1%
-Thủng ruột:
PT khâu lỗ thủng, cắt nối ruột, mở HM tạm,
rửa sạch ổ bụng +/- dẫn lưu.
Tử
vong: 10-15%







No comments: